|
1. Tóm tắt tình hình thủy văn tháng 1 năm 2011
Trong tháng 1 dòng chảy phần lớn các sông nhỏ hơn TBNN từ 14 đến 32%, riêng hạ lưu sông Đà, sông Lô lớn hơn TBNN do điều tiết của các hồ chứa., xem Bảng Các giá trị đặc trưng
Các giá trị đặc trưng tháng (H cm; Q m3/s):
|
Sông
|
Trạm
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Trung bình
|
TBNN
|
So với TBNN
|
|
Đà
|
Hồ Hòa Bình (*)
|
1800
|
250
|
720
|
550
|
+31%
|
|
Thao
|
Yên Bái (H)
|
2747
|
2517
|
2569
|
2467
|
>102 cm
|
|
|
(Q)
|
750
|
310
|
212
|
312
|
-32%
|
|
Lô
|
Tuyên Quang (H)
|
1727
|
1537
|
1615
|
1604
|
>11 cm
|
|
|
(Q)
|
664
|
135
|
307
|
249
|
+23%
|
|
Hồng
|
Hà Nội (H)
|
252
|
58
|
148
|
290
|
<42 cm
|
|
|
(Q)
|
1680
|
324
|
872
|
1020
|
-14%
|
|
Thái Bình
|
Phả Lại (H)
|
145
|
-18
|
55
|
79
|
<24 cm
|
(*) Lưu lượng đến hồ (m3/s)
2. Dự báo tình hình thủy văn tháng 2 năm 2012
Trong tháng 2, mực nước các sông Bắc Bộ biến đổi chậm, hạ lưu dao động theo điều tiết của các hồ thủy điện và thủy triều, xem Bảng Trị số dự báo.
Trị số dự báo (cm):
|
Sông
|
Trạm
|
Cao nhất
|
Thấp nhất
|
Trung bình
|
TBNN
|
So với TBNN
|
|
Đà
|
Hồ Hòa Bình (*)
|
1700
|
200
|
600
|
430
|
+40%
|
|
Thao
|
Yên Bái (H)
|
2650
|
2500
|
2550
|
2447
|
>103 cm
|
|
Lô
|
Tuyên Quang (H)
|
1740
|
1510
|
1605
|
1591
|
>14 cm
|
|
Hồng
|
Hà Nội (H)
|
250
|
50
|
140
|
270
|
<130 cm
|
|
Thái Bình
|
Phả Lại (H)
|
140
|
-22
|
52
|
71
|
<19 cm
|
|